lăng tẩm

- dt. Lăng của vua chúa và những công trình xây dựng ở khu lăng nói chung: lăng tẩm vua Hùng thăm lăng tẩm ở Huế.


hd. Nơi chôn và nơi thờ vua. Các lăng tẩm ở Huế.

xem thêm: mả, mộ, mồ, lăng tẩm



lăng tẩm

lăng tẩm
  • noun
    • mausoleums, royal tombs